笨嘴拙舌
[bèn zuǐ zhuō shé] [笨 嘴 拙 舌]
vụng về trong lời nói; người nói kém
笨嘴拙舌 đọc là bèn zuǐ zhuō shé, nghĩa là vụng về trong lời nói; người nói kém. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bèn zuǐ zhuō shé] [笨 嘴 拙 舌]
vụng về trong lời nói; người nói kém
笨嘴拙舌 (bèn zuǐ zhuō shé) nghĩa là vụng về trong lời nói; người nói kém.
Viết lần lượt từng chữ 笨, 嘴, 拙, 舌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.