XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

第五 đọc là dì wǔ, nghĩa là thứ năm (số thứ tự). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

第五

[dì wǔ] [第 五]

thứ năm (số thứ tự)

要看第一课到第五课。

yào kàn dì yī kè dào dì wǔ kè.

Cần xem từ bài một đến bài năm.

Trong bài: Hỏi giáo viên về nội dung thi

请参阅合同第五章的相关条款。

qǐng cān yuè hé tong dì wǔ zhāng de xiāng guān tiáo kuǎn.

Xin tham khảo các điều khoản liên quan ở chương năm của hợp đồng.

老师让我们复习第五课。

lǎo shī ràng wǒ men fù xí dì wǔ kè.

Giáo viên bảo chúng tôi ôn bài 5.

Hỏi đáp về từ 第五

第五 nghĩa là gì?

第五 (dì wǔ) nghĩa là thứ năm (số thứ tự).

Cách viết 第五 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 第, 五 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 第五?

Thường gặp: 第五类 (dì wǔ lèi) – loại 5; 第五纵队 (dì wǔ zòng duì) – đội quân thứ năm (nhóm lật đổ); 第五个现代化 (dì wǔ gè xiàn dài huà) – hiện đại hóa thứ năm, tức dân chủ, so với bốn hiện đại hóa của Đặng….