简册
[jiǎn cè] [简 册]
sách mỏng; tài liệu quảng cáo; (cổ) sách (làm từ thẻ tre kết lại với nhau)
简册 đọc là jiǎn cè, nghĩa là sách mỏng; tài liệu quảng cáo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǎn cè] [简 册]
sách mỏng; tài liệu quảng cáo; (cổ) sách (làm từ thẻ tre kết lại với nhau)
简册 (jiǎn cè) nghĩa là sách mỏng; tài liệu quảng cáo.
Viết lần lượt từng chữ 简, 册 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.