管得着
[guǎn de zháo] [管 得 着]
can thiệp vào (một việc); coi (việc gì đó) là chuyện của mình
管得着 đọc là guǎn de zháo, nghĩa là can thiệp vào (một việc); coi (việc gì đó) là chuyện của mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guǎn de zháo] [管 得 着]
can thiệp vào (một việc); coi (việc gì đó) là chuyện của mình
管得着 (guǎn de zháo) nghĩa là can thiệp vào (một việc); coi (việc gì đó) là chuyện của mình.
Viết lần lượt từng chữ 管, 得, 着 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.