XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

指着 đọc là zhǐzhe, nghĩa là chỉ vào; trỏ vào. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

指着【指著】

[zhǐzhe] [指 着]

chỉ vào; trỏ vào

用手指或物体对着目标方向

老师指着黑板上的生词,让大家跟着读。

lǎo shī zhǐ zhe hēi bǎn shàng de shēng cí, ràng dà jiā gēn zhe dú.

Thầy giáo chỉ vào từ mới trên bảng, bảo mọi người đọc theo.

trông cậy vào; dựa vào

依靠;指望

一家人全指着他一个人的工资生活。

yì jiā rén quán zhǐ zhe tā yí gè rén de gōng zī shēng huó.

Cả nhà đều trông cậy vào tiền lương của một mình anh ấy để sinh sống.

老师指着地图上的北京。

lǎo shī zhǐ zhe dì tú shàng de běi jīng.

Thầy giáo chỉ vào Bắc Kinh trên bản đồ.

全家都指着这块地生活。

quán jiā dōu zhǐ zhe zhè kuài dì shēng huó.

Cả nhà đều trông cậy vào mảnh đất này để sống.

别总指着别人帮你完成。

bié zǒng zhǐ zhe bié rén bāng nǐ wán chéng.

Đừng lúc nào cũng trông cậy người khác làm giúp bạn.

Hỏi đáp về từ 指着

指着 nghĩa là gì?

指着 (zhǐzhe) nghĩa là chỉ vào; trỏ vào. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 指着 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 指, 着 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.