管窥 đọc là guǎn kuī, nghĩa là nhìn việc gì đó qua ống tre; có tầm nhìn hạn hẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 管窥
管窥 nghĩa là gì?
管窥 (guǎn kuī) nghĩa là nhìn việc gì đó qua ống tre; có tầm nhìn hạn hẹp.
Cách viết 管窥 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 管, 窥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 管窥?
Thường gặp: 管窥所及 (guǎn kuī suǒ jí) – theo ý kiến khiêm tốn của tôi.