管见所及
[guǎn jiàn suǒ jí] [管 见 所 及]
theo ý kiến khiêm tốn của tôi (thành ngữ)
管见所及 đọc là guǎn jiàn suǒ jí, nghĩa là theo ý kiến khiêm tốn của tôi (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guǎn jiàn suǒ jí] [管 见 所 及]
theo ý kiến khiêm tốn của tôi (thành ngữ)
管见所及 (guǎn jiàn suǒ jí) nghĩa là theo ý kiến khiêm tốn của tôi (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 管, 见, 所, 及 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.