XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

类比 đọc là lèi bǐ, nghĩa là phép so sánh; (Đài Loan) (điện tử) tương tự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

类比

[lèi bǐ] [类 比]

phép so sánh; (Đài Loan) (điện tử) tương tự

明白了,那么首批试点放在哪些学科门类比较适宜?

míng bái le, nà me shǒu pī shì diǎn fàng zài nǎ xiē xué kē mén lèi bǐ jiào shì yí?

Đã hiểu, vậy đợt thí điểm đầu tiên đặt ở những nhóm môn học nào thì phù hợp hơn?

Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底

Hỏi đáp về từ 类比

类比 nghĩa là gì?

类比 (lèi bǐ) nghĩa là phép so sánh; (Đài Loan) (điện tử) tương tự.

Cách viết 类比 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 类, 比 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 类比?

Thường gặp: 类比策略 (lèi bǐ cè lüè) – chiến lược so sánh.