XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

精简开支 đọc là jīng jiǎn kāi zhī, nghĩa là giảm chi tiêu; cắt giảm chi tiêu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 精简开支

精简开支 nghĩa là gì?

精简开支 (jīng jiǎn kāi zhī) nghĩa là giảm chi tiêu; cắt giảm chi tiêu.

Cách viết 精简开支 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 精, 简, 开, 支 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.