XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

紧身 đọc là jǐn shēn, nghĩa là bó sát cơ thể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

紧身

[jǐn shēn] [紧 身]

bó sát cơ thể

这件紧身衣凸显出她苗条的身材。

zhè jiàn jǐn shēn yī tū xiǎn chū tā miáo tiáo de shēn cái.

Bộ đồ bó này làm nổi bật vóc dáng thon gọn của cô ấy.

Hỏi đáp về từ 紧身

紧身 nghĩa là gì?

紧身 (jǐn shēn) nghĩa là bó sát cơ thể.

Cách viết 紧身 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 紧, 身 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.