XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

纠错 đọc là jiū cuò, nghĩa là sửa lỗi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

纠错

[jiū cuò] [纠 错]

sửa lỗi

嗯,看不到内部运作逻辑,我们连纠错都无从下手。

èn, kàn bú dào nèi bù yùn zuò luó jí, wǒ men lián jiū cuò dōu wú cóng xià shǒu.

Ừm, không nhìn thấy logic vận hành bên trong thì chúng ta chẳng biết bắt đầu sửa sai từ đâu.

Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng

你是说物理量子比特的容错率和纠错技术,目前还远远达不到要求?

nǐ shì shuō wù lǐ liàng zǐ bǐ tè de róng cuò lǜ hé jiū cuò jì shù, mù qián hái yuǎn yuǎn dá bú dào yāo qiú?

Ý cậu là tỷ lệ chịu lỗi của qubit vật lý và kỹ thuật sửa lỗi hiện nay vẫn còn lâu mới đạt yêu cầu?

Trong bài: Tác động của tính toán lượng tử lên mật mã hóa tài chính · 未必

Hỏi đáp về từ 纠错

纠错 nghĩa là gì?

纠错 (jiū cuò) nghĩa là sửa lỗi.

Cách viết 纠错 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 纠, 错 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.