XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

改错 đọc là gǎi cuò, nghĩa là sửa lỗi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

改错

[gǎi cuò] [改 错]

sửa lỗi

并不是,很多数据逻辑都不对,查错改错花了更多时间。

bìng bú shì, hěn duō shù jù luó jí dōu bú duì, chá cuò gǎi cuò huā le gèng duō shí jiān.

Hoàn toàn không phải, rất nhiều logic số liệu đều không đúng, rà lỗi sửa lỗi tốn nhiều thời gian hơn.

Trong bài: Lạm dụng công cụ AI · 反而

写完文章后,请务必仔细编辑并修改错误。

xiě wán wén zhāng hòu, qǐng wù bì zǐ xì biān jí bìng xiū gǎi cuò wù.

Sau khi viết xong bài, xin hãy biên tập kỹ lưỡng và sửa lỗi sai.

只是改错别字的话,为什么这几处关键论述连原始出处都没有?

zhǐ shì gǎi cuò bié zì de huà, wèi shén me zhè jǐ chù guān jiàn lùn shù lián yuán shǐ chū chù dōu méi yǒu?

Nếu chỉ sửa lỗi chính tả, tại sao mấy chỗ lập luận mấu chốt này đến cả xuất xứ gốc cũng không có?

Trong bài: Quy định sử dụng AI trong luận văn tốt nghiệp · 兼语句

Hỏi đáp về từ 改错

改错 nghĩa là gì?

改错 (gǎi cuò) nghĩa là sửa lỗi.

Cách viết 改错 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 改, 错 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.