XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绚烂 đọc là xuàn làn, nghĩa là lộng lẫy; rực rỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

绚烂

[xuàn làn] [绚 烂]

lộng lẫy; rực rỡ; chói lọi

跨年夜我们一起在海边看绚烂的烟火。

kuà nián yè wǒ men yì qǐ zài hǎi biān kàn xuàn làn de yān huǒ.

Đêm giao thừa chúng tôi cùng nhau ngắm pháo hoa rực rỡ bên bờ biển.

Hỏi đáp về từ 绚烂

绚烂 nghĩa là gì?

绚烂 (xuàn làn) nghĩa là lộng lẫy; rực rỡ.

Cách viết 绚烂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绚, 烂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.