XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

斑斓 đọc là bān lán, nghĩa là lộng lẫy; sặc sỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

斑斓

[bān lán] [斑 斓]

lộng lẫy; sặc sỡ; nhiều màu sắc

夜空中绽放出五彩斑斓的烟花。

yè kōng zhōng zhàn fàng chū wǔ cǎi bān lán de yān huā.

Pháo hoa rực rỡ sắc màu nở rộ trên bầu trời đêm.

Hỏi đáp về từ 斑斓

斑斓 nghĩa là gì?

斑斓 (bān lán) nghĩa là lộng lẫy; sặc sỡ.

Cách viết 斑斓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 斑, 斓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.