XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绚丽 đọc là xuàn lì, nghĩa là lộng lẫy; tráng lệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

绚丽

[xuàn lì] [绚 丽]

lộng lẫy; tráng lệ

落日把天边的晚霞染得格外绚丽。

luò rì bǎ tiān biān de wǎn xiá rǎn de gé wài xuàn lì.

Mặt trời lặn nhuộm ráng chiều nơi chân trời đẹp rực rỡ khác thường.

绚丽的烟花瞬间照亮了整个夜空。

xuàn lì de yān huā shùn jiān zhào liàng le zhěng gè yè kōng.

Pháo hoa rực rỡ lập tức thắp sáng cả bầu trời đêm.

庆祝活动现场燃放了绚丽的烟花。

qìng zhù huó dòng xiàn chǎng rán fàng le xuàn lì de yān huā.

Tại hiện trường hoạt động kỷ niệm đã bắn pháo hoa rực rỡ.

Hỏi đáp về từ 绚丽

绚丽 nghĩa là gì?

绚丽 (xuàn lì) nghĩa là lộng lẫy; tráng lệ.

Cách viết 绚丽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绚, 丽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 绚丽?

Thường gặp: 绚丽多彩 (xuàn lì duō cǎi) – rực rỡ và nhiều màu sắc.