绚丽多彩
[xuàn lì duō cǎi] [绚 丽 多 彩]
rực rỡ và nhiều màu sắc; lộng lẫy
漫山遍野盛开着绚丽多彩的杜鹃花。
màn shān biàn yě shèng kāi zhe xuàn lì duō cǎi de dù juān huā.Hoa đỗ quyên rực rỡ sắc màu nở rộ khắp núi đồi.
绚丽多彩 đọc là xuàn lì duō cǎi, nghĩa là rực rỡ và nhiều màu sắc; lộng lẫy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xuàn lì duō cǎi] [绚 丽 多 彩]
rực rỡ và nhiều màu sắc; lộng lẫy
漫山遍野盛开着绚丽多彩的杜鹃花。
màn shān biàn yě shèng kāi zhe xuàn lì duō cǎi de dù juān huā.Hoa đỗ quyên rực rỡ sắc màu nở rộ khắp núi đồi.
绚丽多彩 (xuàn lì duō cǎi) nghĩa là rực rỡ và nhiều màu sắc; lộng lẫy.
Viết lần lượt từng chữ 绚, 丽, 多, 彩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.