绝望的境地
[jué wàng de jìng dì] [绝 望 的 境 地]
tình cảnh tuyệt vọng; tình huống không thể giải quyết
突如其来的变故让他陷入了绝望的境地。
tū rú qí lái de biàn gù ràng tā xiàn rù le jué wàng de jìng dì.Biến cố bất ngờ khiến anh ấy rơi vào tình cảnh tuyệt vọng.
绝望的境地 đọc là jué wàng de jìng dì, nghĩa là tình cảnh tuyệt vọng; tình huống không thể giải quyết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jué wàng de jìng dì] [绝 望 的 境 地]
tình cảnh tuyệt vọng; tình huống không thể giải quyết
突如其来的变故让他陷入了绝望的境地。
tū rú qí lái de biàn gù ràng tā xiàn rù le jué wàng de jìng dì.Biến cố bất ngờ khiến anh ấy rơi vào tình cảnh tuyệt vọng.
绝望的境地 (jué wàng de jìng dì) nghĩa là tình cảnh tuyệt vọng; tình huống không thể giải quyết.
Viết lần lượt từng chữ 绝, 望, 的, 境, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.