XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缓降 đọc là huǎn jiàng, nghĩa là giảm dần; dần dần hạ xuống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

缓降

[huǎn jiàng] [缓 降]

giảm dần; dần dần hạ xuống

飞机缓缓降落在跑道上,旅客们松了一口气。

fēi jī huǎn huǎn jiàng luò zài pǎo dào shàng, lǚ kè men sōng le yì kǒu qì.

Máy bay từ từ hạ cánh xuống đường băng, các hành khách thở phào nhẹ nhõm.

Hỏi đáp về từ 缓降

缓降 nghĩa là gì?

缓降 (huǎn jiàng) nghĩa là giảm dần; dần dần hạ xuống.

Cách viết 缓降 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缓, 降 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 缓降?

Thường gặp: 缓降器 (huǎn jiàng qì) – tời cáp và dây đai dùng để thoát hiểm an toàn (ví dụ: từ tòa nhà đan….