XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缓降器 đọc là huǎn jiàng qì, nghĩa là tời cáp và dây đai dùng để thoát hiểm an toàn (ví dụ: từ tòa nhà đang cháy). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 缓降器

缓降器 nghĩa là gì?

缓降器 (huǎn jiàng qì) nghĩa là tời cáp và dây đai dùng để thoát hiểm an toàn (ví dụ: từ tòa nhà đang cháy).

Cách viết 缓降器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缓, 降, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.