XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

美景 đọc là měi jǐng, nghĩa là phong cảnh đẹp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

美景

[měi jǐng] [美 景]

phong cảnh đẹp

优美动人的景色

站在山顶俯瞰,远处湖光山色的美景令人心旷神怡。

zhàn zài shān dǐng fǔ kàn, yuǎn chù hú guāng shān sè de měi jǐng lìng rén xīn kuàng shén yí.

Đứng trên đỉnh núi nhìn xuống, cảnh đẹp non nước hữu tình phía xa khiến lòng người thư thái.

他在旅行中发现美景处处。

tā zài lǚ xíng zhōng fā xiàn měi jǐng chù chù.

Anh ấy trong chuyến du lịch phát hiện phong cảnh đẹp khắp nơi.

我们站在塔顶可以俯瞰全城的美景。

wǒ men zhàn zài tǎ dǐng kě yǐ fǔ kàn quán chéng de měi jǐng.

Chúng tôi đứng trên đỉnh tháp có thể ngắm toàn cảnh thành phố.

眼前的美景令人难以名状。

yǎn qián de měi jǐng lìng rén nán yǐ míng zhuàng.

Cảnh đẹp trước mắt khiến người ta khó diễn tả thành lời.

Hỏi đáp về từ 美景

美景 nghĩa là gì?

美景 (měi jǐng) nghĩa là phong cảnh đẹp. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 美景 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 美, 景 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 美景?

Thường gặp: 良宵美景 (liáng xiāo měi jǐng) – đêm đẹp, cảnh đẹp (thành ngữ); 良辰美景 (liáng chén měi jǐng) – thời gian tươi đẹp, phong cảnh đẹp (thành ngữ).