耗时耗力
[hào shí hào lì] [耗 时 耗 力]
tốn nhiều thời gian và công sức
耗时耗力 đọc là hào shí hào lì, nghĩa là tốn nhiều thời gian và công sức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hào shí hào lì] [耗 时 耗 力]
tốn nhiều thời gian và công sức
耗时耗力 (hào shí hào lì) nghĩa là tốn nhiều thời gian và công sức.
Viết lần lượt từng chữ 耗, 时, 耗, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.