耳廓狐 đọc là ěr kuò hú, nghĩa là cáo fennec; Vulpes zerda. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 耳廓狐
耳廓狐 nghĩa là gì?
耳廓狐 (ěr kuò hú) nghĩa là cáo fennec; Vulpes zerda.
Cách viết 耳廓狐 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 耳, 廓, 狐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.