聊以
[liáo yǐ] [聊 以]
dùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó
聊以 đọc là liáo yǐ, nghĩa là dùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liáo yǐ] [聊 以]
dùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó
聊以 (liáo yǐ) nghĩa là dùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó.
Viết lần lượt từng chữ 聊, 以 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 聊以塞责 (liáo yǐ sè zé) – để tạm hoàn thành trách nhiệm của mình; 聊以自慰 (liáo yǐ zì wèi) – tìm chút an ủi (thành ngữ); 聊以解闷 (liáo yǐ jiě mèn) – dùng để giảm bớt nỗi buồn chán ở một mức độ nào đó.