股本回报率
[gǔ běn huí bào lǜ] [股 本 回 报 率]
tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE)
股本回报率 đọc là gǔ běn huí bào lǜ, nghĩa là tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǔ běn huí bào lǜ] [股 本 回 报 率]
tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE)
股本回报率 (gǔ běn huí bào lǜ) nghĩa là tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE).
Viết lần lượt từng chữ 股, 本, 回, 报, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.