背包客
[bēi bāo kè] [背 包 客]
khách du lịch ba lô
几名背包客风餐露宿,徒步走完全程。
jǐ míng bēi bāo kè fēng cān lù sù, tú bù zǒu wán quán chéng.Mấy người đi phượt ăn gió nằm sương, đi bộ hoàn thành toàn bộ chặng đường.
背包客 đọc là bēi bāo kè, nghĩa là khách du lịch ba lô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bēi bāo kè] [背 包 客]
khách du lịch ba lô
几名背包客风餐露宿,徒步走完全程。
jǐ míng bēi bāo kè fēng cān lù sù, tú bù zǒu wán quán chéng.Mấy người đi phượt ăn gió nằm sương, đi bộ hoàn thành toàn bộ chặng đường.
背包客 (bēi bāo kè) nghĩa là khách du lịch ba lô.
Viết lần lượt từng chữ 背, 包, 客 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.