胸臆
[xiōng yì] [胸 臆]
cảm xúc bên trong; điều sâu trong lòng một người
胸臆 đọc là xiōng yì, nghĩa là cảm xúc bên trong; điều sâu trong lòng một người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiōng yì] [胸 臆]
cảm xúc bên trong; điều sâu trong lòng một người
胸臆 (xiōng yì) nghĩa là cảm xúc bên trong; điều sâu trong lòng một người.
Viết lần lượt từng chữ 胸, 臆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 倾吐胸臆 (qīng tǔ xiōng yì) – trút bầu tâm sự; 直抒胸臆 (zhí shū xiōng yì) – nói lên suy nghĩ của mình.