XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胸闷 đọc là xiōng mēn, nghĩa là đau ngực; tức ngực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

胸闷

[xiōng mēn] [胸 闷]

đau ngực; tức ngực

阴雨天气压较低,让人容易胸闷。

yīn yǔ tiān qì yā jiào dī, ràng rén róng yì xiōng mēn.

Thời tiết mưa âm u áp suất khí quyển thấp, dễ khiến người ta ngột ngạt.

Hỏi đáp về từ 胸闷

胸闷 nghĩa là gì?

胸闷 (xiōng mēn) nghĩa là đau ngực; tức ngực.

Cách viết 胸闷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胸, 闷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.