胸闷
[xiōng mēn] [胸 闷]
đau ngực; tức ngực
阴雨天气压较低,让人容易胸闷。
yīn yǔ tiān qì yā jiào dī, ràng rén róng yì xiōng mēn.Thời tiết mưa âm u áp suất khí quyển thấp, dễ khiến người ta ngột ngạt.
胸闷 đọc là xiōng mēn, nghĩa là đau ngực; tức ngực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiōng mēn] [胸 闷]
đau ngực; tức ngực
阴雨天气压较低,让人容易胸闷。
yīn yǔ tiān qì yā jiào dī, ràng rén róng yì xiōng mēn.Thời tiết mưa âm u áp suất khí quyển thấp, dễ khiến người ta ngột ngạt.
胸闷 (xiōng mēn) nghĩa là đau ngực; tức ngực.
Viết lần lượt từng chữ 胸, 闷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.