XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

舞者 đọc là wǔ zhě, nghĩa là vũ công. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

舞者

[wǔ zhě] [舞 者]

vũ công

舞台上的舞者在音乐中飞速旋转。

wǔ tái shàng de wǔ zhě zài yīn yuè zhōng fēi sù xuán zhuǎn.

Vũ công trên sân khấu xoay tròn nhanh theo điệu nhạc.

练好基本功是成为一名优秀舞者的前提。

liàn hǎo jī běn gōng shì chéng wéi yì míng yōu xiù wǔ zhě de qián tí.

Luyện tốt kỹ năng cơ bản là tiền đề để trở thành một vũ công xuất sắc.

Hỏi đáp về từ 舞者

舞者 nghĩa là gì?

舞者 (wǔ zhě) nghĩa là vũ công.

Cách viết 舞者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 舞, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.