XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

艺术史 đọc là yì shù shǐ, nghĩa là lịch sử nghệ thuật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

艺术史

[yì shù shǐ] [艺 术 史]

lịch sử nghệ thuật

如果强求工科生去修读纯粹的艺术史,我怕他们会分心,影响专业主课。

rú guǒ qiǎng qiú gōng kē shēng qù xiū dú chún cuì de yì shù shǐ, wǒ pà tā men huì fēn xīn, yǐng xiǎng zhuān yè zhǔ kè.

Nếu bắt buộc sinh viên kỹ thuật đi học lịch sử mỹ thuật thuần túy, em sợ họ sẽ bị phân tâm, ảnh hưởng môn chuyên ngành.

Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为

Hỏi đáp về từ 艺术史

艺术史 nghĩa là gì?

艺术史 (yì shù shǐ) nghĩa là lịch sử nghệ thuật.

Cách viết 艺术史 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 艺, 术, 史 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.