XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

节节 đọc là jié jié, nghĩa là từng bước một; từng chút một. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 节节

节节 nghĩa là gì?

节节 (jié jié) nghĩa là từng bước một; từng chút một.

Cách viết 节节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 节, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 节节?

Thường gặp: 节节败退 (jié jié bài tuì) – liên tục thoái lui trong thất bại.