XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

苦哈哈 đọc là kǔ hā hā, nghĩa là gặp khó khăn để sống qua ngày; vật lộn (về tài chính, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 苦哈哈

苦哈哈 nghĩa là gì?

苦哈哈 (kǔ hā hā) nghĩa là gặp khó khăn để sống qua ngày; vật lộn (về tài chính, v.v.).

Cách viết 苦哈哈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 苦, 哈, 哈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.