苦哈哈
[kǔ hā hā] [苦 哈 哈]
gặp khó khăn để sống qua ngày; vật lộn (về tài chính, v.v.)
苦哈哈 đọc là kǔ hā hā, nghĩa là gặp khó khăn để sống qua ngày; vật lộn (về tài chính, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kǔ hā hā] [苦 哈 哈]
gặp khó khăn để sống qua ngày; vật lộn (về tài chính, v.v.)
苦哈哈 (kǔ hā hā) nghĩa là gặp khó khăn để sống qua ngày; vật lộn (về tài chính, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 苦, 哈, 哈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.