苦心孤诣
[kǔ xīn gū yì] [苦 心 孤 诣]
nỗ lực bền bỉ (thành ngữ); sau nhiều khó nhọc; làm việc chăm chỉ về việc gì đó
苦心孤诣 đọc là kǔ xīn gū yì, nghĩa là nỗ lực bền bỉ (thành ngữ); sau nhiều khó nhọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kǔ xīn gū yì] [苦 心 孤 诣]
nỗ lực bền bỉ (thành ngữ); sau nhiều khó nhọc; làm việc chăm chỉ về việc gì đó
苦心孤诣 (kǔ xīn gū yì) nghĩa là nỗ lực bền bỉ (thành ngữ); sau nhiều khó nhọc.
Viết lần lượt từng chữ 苦, 心, 孤, 诣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.