XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

苦心孤诣 đọc là kǔ xīn gū yì, nghĩa là nỗ lực bền bỉ (thành ngữ); sau nhiều khó nhọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 苦心孤诣

苦心孤诣 nghĩa là gì?

苦心孤诣 (kǔ xīn gū yì) nghĩa là nỗ lực bền bỉ (thành ngữ); sau nhiều khó nhọc.

Cách viết 苦心孤诣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 苦, 心, 孤, 诣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.