XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

荒漠化 đọc là huāng mò huà, nghĩa là sa mạc hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

荒漠化

[huāng mò huà] [荒 漠 化]

sa mạc hóa

企业目前算出的账面利润,根本无法覆盖未来的荒漠化修复预算。

qǐ yè mù qián suàn chū de zhàng miàn lì rùn, gēn běn wú fǎ fù gài wèi lái de huāng mò huà xiū fù yù suàn.

Lợi nhuận trên sổ sách mà doanh nghiệp tính ra hiện tại hoàn toàn không thể bù đắp ngân sách cải tạo hoang mạc hóa trong tương lai.

Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻

面对荒漠化治理的难题,他们以愚公移山的劲头持续植树造林。

miàn duì huāng mò huà zhì lǐ de nán tí, tā men yǐ yú gōng yí shān de jìn tóu chí xù zhí shù zào lín.

Đối mặt bài toán khó về hoang mạc hóa, họ kiên trì trồng cây gây rừng với ý chí Ngu Công dời núi.

Hỏi đáp về từ 荒漠化

荒漠化 nghĩa là gì?

荒漠化 (huāng mò huà) nghĩa là sa mạc hóa.

Cách viết 荒漠化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 荒, 漠, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.