XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

莫名 đọc là mò míng, nghĩa là không thể tả; không thể diễn đạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

莫名

[mò míng] [莫 名]

không thể tả; không thể diễn đạt; không thể giải thích; không thể hiểu nổi

电脑莫名其妙地自动关机了。

diàn nǎo mò míng qí miào dì zì dòng guān jī le.

Máy tính bỗng nhiên tự động tắt nguồn không rõ lý do.

她心里有一种莫名的恐惧。

tā xīn lǐ yǒu yì zhǒng mò míng de kǒng jù.

Trong lòng cô ấy có một nỗi sợ không rõ nguyên do.

他莫名其妙地生气,让大家都很困惑。

tā mò míng qí miào dì shēng qì, ràng dà jiā dōu hěn kùn huò.

Anh ta tự nhiên tức giận một cách kỳ quặc khiến ai cũng khó hiểu.

Hỏi đáp về từ 莫名

莫名 nghĩa là gì?

莫名 (mò míng) nghĩa là không thể tả; không thể diễn đạt.

Cách viết 莫名 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 莫, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 莫名?

Thường gặp: 莫名其妙 (mò míng qí miào) – (thành ngữ) khó hiểu.