XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

葡萄胸鸭 đọc là pú táo xiōng yā, nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) vịt mĩ (Anas americana). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 葡萄胸鸭

葡萄胸鸭 nghĩa là gì?

葡萄胸鸭 (pú táo xiōng yā) nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) vịt mĩ (Anas americana).

Cách viết 葡萄胸鸭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 葡, 萄, 胸, 鸭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.