XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蓄积 đọc là xù jī, nghĩa là tích lũy; dự trữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蓄积

[xù jī] [蓄 积]

tích lũy; dự trữ

这种做法太短视了,养殖环境里的耐药菌株肯定已经大量蓄积。

zhè zhǒng zuò fǎ tài duǎn shì le, yǎng zhí huán jìng lǐ de nài yào jūn zhū kěn dìng yǐ jīng dà liàng xù jī.

Cách làm này quá thiển cận, các chủng vi khuẩn kháng thuốc trong môi trường chăn nuôi chắc chắn đã tích tụ khối lượng lớn.

Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致

Hỏi đáp về từ 蓄积

蓄积 nghĩa là gì?

蓄积 (xù jī) nghĩa là tích lũy; dự trữ.

Cách viết 蓄积 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蓄, 积 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.