XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

虎虎 đọc là hǔ hǔ, nghĩa là mãnh liệt; đáng gờm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

虎虎

[hǔ hǔ] [虎 虎]

mãnh liệt; đáng gờm; mạnh mẽ

他对待工作马马虎虎,总想应付过去。

tā duì dài gōng zuò mǎ mǎ hǔ hǔ, zǒng xiǎng yìng fù guò qù.

Anh ấy làm việc qua quýt, luôn muốn làm cho xong chuyện.

他的汉语说得马马虎虎,能进行日常交流。

tā de hàn yǔ shuō de mǎ mǎ hǔ hǔ, néng jìn xíng rì cháng jiāo liú.

Tiếng Trung của anh ấy nói cũng tàm tạm, có thể giao tiếp hàng ngày.

Hỏi đáp về từ 虎虎

虎虎 nghĩa là gì?

虎虎 (hǔ hǔ) nghĩa là mãnh liệt; đáng gờm.

Cách viết 虎虎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 虎, 虎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 虎虎?

Thường gặp: 马马虎虎 (mǎ ma hū hū) – cẩu thả.