XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

马马虎虎 đọc là mǎ ma hū hū, nghĩa là cẩu thả; qua loa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

马马虎虎

[mǎ ma hū hū] [马 马 虎 虎]

cẩu thả; qua loa; mơ hồ

他对待工作马马虎虎,总想应付过去。

tā duì dài gōng zuò mǎ mǎ hǔ hǔ, zǒng xiǎng yìng fù guò qù.

Anh ấy làm việc qua quýt, luôn muốn làm cho xong chuyện.

他的汉语说得马马虎虎,能进行日常交流。

tā de hàn yǔ shuō de mǎ mǎ hǔ hǔ, néng jìn xíng rì cháng jiāo liú.

Tiếng Trung của anh ấy nói cũng tàm tạm, có thể giao tiếp hàng ngày.

Hỏi đáp về từ 马马虎虎

马马虎虎 nghĩa là gì?

马马虎虎 (mǎ ma hū hū) nghĩa là cẩu thả; qua loa.

Cách viết 马马虎虎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 马, 马, 虎, 虎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.