漫不经心
[màn bù jīng xīn] [漫 BẤT 经 心]
cẩu thả; không chú ý; lơ đãng
他平时做事总是一副漫不经心的样子。
tā píng shí zuò shì zǒng shì yí fù màn bù jīng xīn de yàng zi.Bình thường anh ấy làm việc luôn có vẻ lơ đãng tùy tiện.
漫不经心 đọc là màn bù jīng xīn, nghĩa là cẩu thả; không chú ý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[màn bù jīng xīn] [漫 BẤT 经 心]
cẩu thả; không chú ý; lơ đãng
他平时做事总是一副漫不经心的样子。
tā píng shí zuò shì zǒng shì yí fù màn bù jīng xīn de yàng zi.Bình thường anh ấy làm việc luôn có vẻ lơ đãng tùy tiện.
漫不经心 (màn bù jīng xīn) nghĩa là cẩu thả; không chú ý.
Viết lần lượt từng chữ 漫, 不, 经, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.