吊儿郎当 đọc là diào r láng dāng, nghĩa là cẩu thả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 吊儿郎当
吊儿郎当 nghĩa là gì?
吊儿郎当 (diào r láng dāng) nghĩa là cẩu thả.
Cách viết 吊儿郎当 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 吊, 儿, 郎, 当 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.