XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

虚有其表 đọc là xū yǒu qí biǎo, nghĩa là bề ngoài ấn tượng nhưng vô giá trị (thành ngữ); không tốt như vẻ ngoài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 虚有其表

虚有其表 nghĩa là gì?

虚有其表 (xū yǒu qí biǎo) nghĩa là bề ngoài ấn tượng nhưng vô giá trị (thành ngữ); không tốt như vẻ ngoài.

Cách viết 虚有其表 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 虚, 有, 其, 表 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.