血制品 đọc là xuè zhì pǐn, nghĩa là sản phẩm máu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 血制品
血制品 nghĩa là gì?
血制品 (xuè zhì pǐn) nghĩa là sản phẩm máu.
Cách viết 血制品 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 血, 制, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.