XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

血雉 đọc là xuě zhì, nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi máu (Ithaginis cruentus). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 血雉

血雉 nghĩa là gì?

血雉 (xuě zhì) nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi máu (Ithaginis cruentus).

Cách viết 血雉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 血, 雉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.