行政区
[xíng zhèng qū] [行 政 区]
khu hành chính
振兴区是丹东市的一个重要行政区。
zhèn xīng qū shì dān dōng shì de yí gè zhòng yào xíng zhèng qū.Khu Trấn Hưng là một khu hành chính quan trọng của thành phố Đan Đông.
行政区 đọc là xíng zhèng qū, nghĩa là khu hành chính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xíng zhèng qū] [行 政 区]
khu hành chính
振兴区是丹东市的一个重要行政区。
zhèn xīng qū shì dān dōng shì de yí gè zhòng yào xíng zhèng qū.Khu Trấn Hưng là một khu hành chính quan trọng của thành phố Đan Đông.
行政区 (xíng zhèng qū) nghĩa là khu hành chính.
Viết lần lượt từng chữ 行, 政, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 行政区划 (xíng zhèng qū huà) – phân khu hành chính; 行政区域 (xíng zhèng qū yù) – khu vực hành chính; 行政区画 (xíng zhèng qū huà) – đơn vị hành chính (ví dụ: từ tỉnh đến huyện); 冷湖行政区 (lěng hú xíng zhèng qū) – Khu cấp huyện Lenghu thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi 海西蒙古族藏族…; 特别行政区 (tè bié xíng zhèng qū) – khu hành chính đặc biệt (SAR), có hai nơi trong PRC: Hong Kong 香港 và…; 茫崖行政区 (máng yá xíng zhèng qū) – đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng….