XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

行政区 đọc là xíng zhèng qū, nghĩa là khu hành chính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 行政区

行政区 nghĩa là gì?

行政区 (xíng zhèng qū) nghĩa là khu hành chính.

Cách viết 行政区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 行, 政, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 行政区?

Thường gặp: 行政区划 (xíng zhèng qū huà) – phân khu hành chính; 行政区域 (xíng zhèng qū yù) – khu vực hành chính; 行政区画 (xíng zhèng qū huà) – đơn vị hành chính (ví dụ: từ tỉnh đến huyện); 冷湖行政区 (lěng hú xíng zhèng qū) – Khu cấp huyện Lenghu thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi 海西蒙古族藏族…; 特别行政区 (tè bié xíng zhèng qū) – khu hành chính đặc biệt (SAR), có hai nơi trong PRC: Hong Kong 香港 và…; 茫崖行政区 (máng yá xíng zhèng qū) – đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng….