补给舰 đọc là bǔ jǐ jiàn, nghĩa là tàu tiếp tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 补给舰
补给舰 nghĩa là gì?
补给舰 (bǔ jǐ jiàn) nghĩa là tàu tiếp tế.
Cách viết 补给舰 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 补, 给, 舰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.