触手
[chù shǒu] [触 手]
xúc tu
触手 đọc là chù shǒu, nghĩa là xúc tu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
触手 (chù shǒu) nghĩa là xúc tu.
Viết lần lượt từng chữ 触, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 触手可及 (chù shǒu kě jí) – trong tầm với; 触手可得 (chù shǒu kě dé) – trong tầm với.