XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

语气 đọc là yǔ qì, nghĩa là giọng điệu; cách nói. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

语气【語氣】

[yǔ qì] [语 气]

giọng điệu; cách nói; ngữ khí

说话时的口气或表达的态度。

王老师讲课时的语气十分温和,深受学员喜爱。

wáng lǎo shī jiǎng kè shí de yǔ qì shí fēn wēn hé, shēn shòu xué yuán xǐ ài.

Giọng điệu khi giảng bài của thầy Vương rất ôn hòa, được học viên vô cùng yêu mến.

个

今天我本来想解释,但说话太直接,语气有点重,他更生气了。

jīn tiān wǒ běn lái xiǎng jiě shì, dàn shuō huà tài zhí jiē, yǔ qì yǒu diǎn zhòng, tā gèng shēng qì le.

Hôm nay vốn dĩ em muốn giải thích, nhưng nói quá thẳng, giọng điệu hơi nặng, cậu ấy càng giận hơn.

Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn

他用调侃的语气向同事开玩笑。

tā yòng tiáo kǎn de yǔ qì xiàng tóng shì kāi wán xiào.

Anh ấy dùng giọng điệu trêu đùa để đùa vui với đồng nghiệp.

非常好。理解了“其”的推测语气,就能看出楚简本的思想比传世本更委婉。

fēi cháng hǎo. lǐ jiě le“ qí” de tuī cè yǔ qì, jiù néng kàn chū chǔ jiǎn běn de sī xiǎng bǐ chuán shì běn gèng wěi wǎn.

Rất tốt. Hiểu được ngữ khí suy đoán của chữ "kỳ", thì có thể nhìn ra tư tưởng của bản Sở giản so với bản truyền thế uyển chuyển hơn.

Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其

Hỏi đáp về từ 语气

语气 nghĩa là gì?

语气 (yǔ qì) nghĩa là giọng điệu; cách nói. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 语气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 语, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 语气?

Thường gặp: 语气词 (yǔ qì cí) – trợ từ ngữ khí; 假设语气 (jiǎ shè yǔ qì) – giả định; 加重语气 (jiā zhòng yǔ qì) – nhấn mạnh; 反问语气 (fǎn wèn yǔ qì) – giọng điệu khi đặt câu hỏi tu từ; 虚拟语气 (xū nǐ yǔ qì) – lối giả định (ngữ pháp); 语气助词 (yǔ qì zhù cí) – trợ từ ngữ khí.