加重语气
[jiā zhòng yǔ qì] [加 重 语 气]
nhấn mạnh; với sự nhấn mạnh
说话时加重语气,能引起听众的重视。
shuō huà shí jiā zhòng yǔ qì, néng yǐn qǐ tīng zhòng de zhòng shì.Nhấn mạnh giọng điệu khi nói có thể thu hút sự chú ý của người nghe.
加重语气 đọc là jiā zhòng yǔ qì, nghĩa là nhấn mạnh; với sự nhấn mạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiā zhòng yǔ qì] [加 重 语 气]
nhấn mạnh; với sự nhấn mạnh
说话时加重语气,能引起听众的重视。
shuō huà shí jiā zhòng yǔ qì, néng yǐn qǐ tīng zhòng de zhòng shì.Nhấn mạnh giọng điệu khi nói có thể thu hút sự chú ý của người nghe.
加重语气 (jiā zhòng yǔ qì) nghĩa là nhấn mạnh; với sự nhấn mạnh.
Viết lần lượt từng chữ 加, 重, 语, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.