XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

口气 đọc là kǒu qì, nghĩa là tông giọng; cách nói. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

口气【口氣】

[kǒu qì] [口 气]

1.tông giọng; cách nói; kiểu biểu đạt

说话的气势、语调或感情色彩

他说话的口气十分坚决,完全没有商量的余地。

tā shuō huà de kǒu qì shí fēn jiān jué, wán quán méi yǒu shāng liáng de yú dì.

Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất kiên quyết, hoàn toàn không có chỗ để thương lượng.

2.hơi thở

呼吸的气息

只要还有一口气,他就不会放弃。

zhǐ yào hái yǒu yì kǒu qì, tā jiù bú huì fàng qì.

Chỉ cần còn một hơi thở, anh ấy sẽ không bao giờ từ bỏ.

没关系,慢慢就好了,一口气吃不成胖子嘛。

méi guān xì, màn màn jiù hǎo le, yì kǒu qì chī bù chéng pàng zi ma.

Không sao đâu, từ từ rồi sẽ tốt thôi, một miếng đâu thể thành béo ngay được.

Trong bài: Chia sẻ kinh nghiệm với người mới

弟弟一口气吃下了三个大苹果。

dì di yì kǒu qì chī xià le sān gè dà píng guǒ.

Em trai ăn liền một mạch ba quả táo lớn.

嗯,我不忙。项目终于顺利结束了,大家都松了一口气。你想聊什么?

èn, wǒ bù máng. xiàng mù zhōng yú shùn lì jié shù le, dà jiā dōu sōng le yì kǒu qì. nǐ xiǎng liáo shén me?

Ừ, tôi không bận. Dự án cuối cùng cũng kết thúc suôn sẻ, mọi người đều thở phào nhẹ nhõm. Cậu muốn nói chuyện gì?

Trong bài: Góp ý xây dựng một cách khéo léo

Hỏi đáp về từ 口气

口气 nghĩa là gì?

口气 (kǒu qì) nghĩa là tông giọng; cách nói. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 口气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 口, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 口气?

Thường gặp: 一口气 (yī kǒu qì) – một hơi; 出口气 (chū kǒu qì) – trút giận; 叹口气 (tàn kǒu qì) – thở dài; 探口气 (tàn kǒu qì) – thăm dò ý kiến; 一口气儿 (yī kǒu qì r) – biến thể er hoá của 一口气 (yī kǒu qì); 松一口气 (sōng yī kǒu qì) – thở phào nhẹ nhõm.