XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

语音指令 đọc là yǔ yīn zhǐ lìng, nghĩa là lệnh giọng nói (cho nhận dạng giọng nói máy tính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

语音指令

[yǔ yīn zhǐ lìng] [语 音 指 令]

lệnh giọng nói (cho nhận dạng giọng nói máy tính)

该系统能准确识别不同用户的语音指令。

gāi xì tǒng néng zhǔn què shí bié bù tóng yòng hù de yǔ yīn zhǐ lìng.

Hệ thống này có thể nhận diện chính xác khẩu lệnh của các người dùng khác nhau.

Hỏi đáp về từ 语音指令

语音指令 nghĩa là gì?

语音指令 (yǔ yīn zhǐ lìng) nghĩa là lệnh giọng nói (cho nhận dạng giọng nói máy tính).

Cách viết 语音指令 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 语, 音, 指, 令 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.